Home>Bảng báo giá thép tấm>Thép tấm S235JR, S235J0, S235J2, S275JR, S275J0, S275J2, S355JR, S355J0, S355J2, S355K2, S450J0, S355J2G3, S275N, S275NL, S355N, S355NL, S420N, S420NL, S460N, S460NL

Thép tấm S235JR, S235J0, S235J2, S275JR, S275J0, S275J2, S355JR, S355J0, S355J2, S355K2, S450J0, S355J2G3, S275N, S275NL, S355N, S355NL, S420N, S420NL, S460N, S460NL

Thép tấm S235JR, S235J0, S235J2, S275JR, S275J0, S275J2, S355JR, S355J0, S355J2, S355K2, S450J0, S355J2G3, S275N, S275NL, S355N, S355NL, S420N, S420NL, S460N, S460NL

Các sản phẩm thép tấm trên đều được Mạnh Tiến Phát cung cấp và phân phối.

Với hơn 6 năm kinh nghiệm trong nghề, chúng tôi đảm bảo cung cấp sản phẩm chất lượng, chính hãng với thời gian nhanh nhất đến tay người tiêu dùng.

Ứng dụng của các sản phẩm thép tấm :

Là loại thép kết cấu cacbor thấp, khả năng chịu nhiệt, chịu sự ăn mòn do điều kiện môi trường oxi hóa cao, sức mạnh độ bền kéo tối thiểu 235(Mpa).

Được sử dụng trong hầu hết các ngành cơ khí chế tạo, công nghiệp ô tô, xe tải, chế tạo máy, khuôn mẫu, ngành kĩ thuật cơ khí, bồn bể xăng dầu, giàn khoan hàng hải và các ứng dụng khác.

Tiêu chuẩn, quy cách của các loại thép này

Tiêu chuẩn:  EN 10025-2, EN 10025-3

Mác  thép tương đương: BS4360 Gr50B; BS4360 Grade50D; BS4360 Gr50DD; DIN 17100 ST52-3; ASTM A572-50;JIS G3106 SM490; JIS 3101 SS490; ABS EH36; LRS EH36

S là chỉ số lực cong bề mặt (S235 có lực cong bề mặt 235 N/m2), JR được định nghĩa thép được kéo dài theo chiều dọc kiểm tra trong máy dập chữ V tại điểm 27J (Joules) nhiệt độ phòng.

Các trường hợp dập khác được định nghĩa bao gồm J0, J2, K2

– S Ký hiệu cho thép cấu trúc thông thường

– JR ký hiệu cho nhiệt độ test là 200C

– J0 ký hiệu cho nhiệt độ test là 00C

– J2  ký hiệu cho nhiệt độ test là -200C

Bạn có thể tham khảo thêm : Thép tấm Q345B

Mạnh Tiến Phát – nhà phân phối VLXD các loại

Chúng tôi nhập thép của nhiều thương hiệu nổi tiếng hàng đầu như : Thép Pomina, thép Hòa Phát, thép Việt Nhật,… 

Mỗi sản phẩm đều dựa trên các tiêu chuẩn và thông số kĩ thuật bên nước ngoài.

Vì vậy, tạo ra VLXD có chất lượng tốt, mẫu mã đa dạng, phù hợp với mọi công trình.

Sự đa dạng về quy cách, kích thước vì vậy chúng tôi tự tin đáp ứng được mọi nhu cầu của khách hàng.

Hướng dẫn cách mua hàng tại kho hàng của Mạnh Tiến Phát:

  • B1 : Nhận báo giá theo khối lương đơn hàng qua email.

  • B2 : Quý khách có thể qua trực tiếp văn phòng của Mạnh Tiến Phát để được tư vấn trực tiếp.

  • B3 : Thống nhất : Giá, khối lượng, thời gian, cách thức nhận và giao hàng, sau đó tiến hành ký hợp đồng.

  • B4: Sắp xếp kho bãi,đường vận chuyển cho xe vào hạ hàng xuống gần công trình nhất.

  • B5: Chuẩn bị người nhận hàng, kiểm hàng và thanh toán ngay sau khi MTP giao hàng đầy đủ.

Ưu đãi, chính sách MTP dành cho khách hàng mua hàng tại các kho thép của MTP:

Báo giá thép đã bao gồm chi phí vận chuyển và thuế VAT 10% toàn TP.HCM và các tỉnh thành lân cận.

Chúng tôi có đầy đủ xe tải lớn nhỏ đảm bảo vận chuyển nhanh chóng cho công trình quý khách.

Đặt hàng sau 6 tiếng sẽ có hàng ( tùy vào số lượng ít nhiều ).

Cam kết bán hàng đúng chủng loại theo yêu cầu của khách hàng.

Thanh toán đầy đủ 100% tiền mặt sau khi nhận hàng tại công trình

Chúng tôi chỉ thu tiền sau khi bên mua hàng đã kiểm tra đầy đủ chất lượng hàng hóa được giao.