Home>BẢNG BÁO GIÁ>Bảng báo giá thép Việt Nhật tháng 5 năm 2019

Bảng báo giá thép Việt Nhật tháng 5 năm 2019

Việc cung cấp các loại VLXD nói chung. Và thép Việt Nhật nói riêng tại công ty VLXD Mạnh Tiến Phát luôn được sự quan tâm của mọi nhà thầu xây dựng. Khi mà hiện tại trên thị trường, tràn lan các công ty về VLXD nhưng khách hàng vẫn chọn lựa các sản phẩm bên công ty chúng tôi

Bảng báo giá thép Việt Nhật tháng 5 năm 2019 được cập nhật nhanh và chi tiết tại chính nhà máy sản xuất

thép việt nhật xây dựng, thep viet nhat xay dung

Bảng báo giá thép Việt Nhật tháng 5 năm 2019

Các thông số về báo giá được chúng tôi cập nhật trực tiếp tại nhà máy sản xuất thép Việt Nhật. Chúng tôi luôn cạnh tranh lành mạnh giá cả thị trường để đem lại mức giá phù hợp và tối ưu nhất dành cho người tiêu dùng

STT

LOẠI HÀNG

ĐVT

TRỌNG LƯỢNG

KG/CÂY

THÉP

VIỆT NHẬT

1

Ký hiệu trên cây sắt

2

D 6 ( CUỘN )

1 Kg

10.500

3

D 8 ( CUỘN )

1 Kg

10.500

4

D 10 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

7.21

72.000

5

D 12 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

10.39

104.000

6

D 14  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

14.13

142.000

7

D 16  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

18.47

188.000

8

D 18  ( Cây)

Độ dài  (11.7m)

23.38

237.000

9

D 20  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

28.85

299.000

10

D 22 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

34.91

365.000

11

D 25  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

45.09

469.000

12

D 28  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

56.56

liên hệ

13

D 32  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

78.83

liên hệ

14

Đinh  +  kẽm buộc   =   13.500 Đ/KG   –     Đai Tai Dê   15 x 15 ….. 15x 25 = 12.000 Đ/KG

Ngoài cung cấp thép Việt Nhật ra, chúng tôi còn liên kết hợp tác với nhiều hãng thép nổi tiếng khác như: thép Hòa Phát, thép Miền Nam, thép Pomina,.. chính hãng và cam kết chất lượng tuyệt đối nhất

Bảng báo giá thép Miền Nam:

STT

LOẠI HÀNG

ĐVT

TRỌNG LƯỢNG

KG/CÂY

THÉP MIỀN NAM

1

Ký hiệu trên cây sắt

V

2

D 6 ( CUỘN )

1 Kg

10.300

3

D 8 ( CUỘN )

1 Kg

10.300

4

D 10 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

7.21

62.000

5

D 12 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

10.39

97.700

6

D 14  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

14.13

135.200

7

D 16  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

18.47

170.900

   8

D 18  ( Cây)

Độ dài  (11.7m)

23.38

220.800

9

D 20  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

28.85

278.000

10

D 22 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

34.91

335.800

11

D 25  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

45.09

439.700

12

D 28  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

56.56

liên hệ

13

D 32  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

78.83

liên hệ

14

Đinh  +  kẽm buộc   =   13.500 Đ/KG   –     Đai Tai Dê   15 x 15 ….. 15x 25 = 12.500 Đ/KG

Bảng báo giá thép Pomina:

    STT

LOẠI HÀNG

ĐVT

TRỌNG LƯỢNG

KG/CÂY

THÉP POMINA

1

Ký hiệu trên cây sắt

Quả táo

2

D 6 ( CUỘN )

1 Kg

10.300

3

D 8 ( CUỘN )

1 Kg

10.300

4

D 10 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

7.21

61.000

5

D 12 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

10.39

96.000

6

D 14  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

14.13

135.000

7

D 16  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

18.47

177.000

8

D 18  ( Cây)

Độ dài  (11.7m)

23.38

226.000

9

D 20  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

28.85

283.000

10

D 22 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

34.91

363.000

11

D 25  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

45.09

473.000

12

D 28  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

56.56

liên hệ

13

D 32  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

78.83

liên hệ

14

Đinh  +  kẽm buộc   =   13.500 Đ/KG   –     Đai Tai Dê   15 x 15 ….. 15x 25 = 12.000 Đ/KG

Lý do tại sao các chủ đầu tư xây dựng chọn lựa chúng tôi là nhà phân phối VLXD chính cho công trình?

– Chúng tôi là một đơn vị kinh doanh uy tín. Sở hữu bãi kho chứa VLXD lớn, các sản phẩm đều có đầy đủ. Do đó, số lượng đặt mua không hạn chế

– Xây dựng thương hiệu lâu năm trên thị trường. Tần số xuất hiện nhiều trên các mặt báo, internet, poster,..

– Chúng tôi có nguồn lực hùng hậu. Sẵn sàng cung cấp thép Việt Nhật cho mọi công trình tại TPhcm và các tỉnh lân cận

– Phân bố các vị trí kho hàng hợp lý, giao hàng nhanh chóng

– Là công ty phân phối lớn và chính thức các sản phẩm sắt thép, cát đá xây dựng, tôn xây dựng,. của nhiều hãng nổi tiếng

Mọi chi tiết về sản phẩm và dịch vụ, xin quý khách vui lòng liên hệ qua địa chỉ sau:

CÔNG TY TNHH THÉP MẠNH TIẾN PHÁT

Trụ sở chính : 550 Cộng Hòa, P.13, Q. Tân Bình, HCM

Điện thoại : (028) 3811.3.91 – 3811.33.92 – 3811.33.93 – 3815.32.91 – Fax : (028) 3815.3292

Email : thepmtp@gmail.com – satthepmtp@gmail.com

Website : manhtienphat.vn

Hotline: 0944.939.990 – 0937.200.999 – 0909.077.234 – 0932.055.123 – 0917.63.63.67 – 0902.000.666 – 0936.000.888

Hỗ trợ 24/24h

2018/12/24Thể loại : BẢNG BÁO GIÁTab :

Bài viết liên quan

Thu mua phế liệu Tphcm cập nhật báo giá thép Miền Nam tháng 2 năm 2019

Báo giá thép Miền Nam tháng 12 năm 2019

Báo giá thép Miền Nam tháng 11 năm 2019

Báo giá thép Miền Nam tháng 10 năm 2019

Báo giá thép Miền Nam tháng 9 năm 2019