Home>BẢNG BÁO GIÁ>Bảng báo giá tôn Hoa Sen tháng 1 năm 2019

Bảng báo giá tôn Hoa Sen tháng 1 năm 2019

Giải pháp cho các công trình hiện nay để chống nóng, chống ẩm nói riêng và chống lại các điều kiện môi trường nói chung. Đó là sử dụng tôn Hoa Sen

Tôn Hoa Sen là vật liệu xây dựng thay thế cho các mái ngói, mái lợp tôn, gạch,.. Với chức năng kháng nhiệt hiệu quả cao, sản phẩm này đang được đông đảo khách hàng chọn lựa

Bảng báo giá tôn Hoa Sen tháng 1 năm 2019 do công ty VLXD Mạnh Tiến Phát cập nhật. Sẽ thông báo về giá cả vào đầu năm 2019. Bên cạnh đó, bạn có thể sử dụng các dữ liệu của năm cũ để so sánh với năm mới.

báo giá tôn hoa sen, bao gia ton hoa sen

Bảng báo giá tôn Hoa Sen tháng 1 năm 2019

Quy mô sử dụng tôn Hoa Sen ngày càng được sử dụng rộng rãi tại rất nhiều công trình. Với bảng báo giá mà chúng tôi cung cấp sau đây, bạn có thể tham khảo qua về chuyển biến giá cả. Do VLXD ngày càng leo thang, nên giá cả mỗi thời điểm sẽ không ổn định

– Bảng báo giá tôn lạnh không màu Hoa Sen:

STTĐỘ DÀY
(ĐO THỰC TẾ)
TRỌNG LƯỢNG
(KG/M)
ĐƠN GIÁ
(KHỔ 1,07M)
SÓNG TRÒN,SÓNG
VUÔNG,LA PHÔNG
CHIỀU DÀI CẮT
THEO YÊU CẦU
CỦA QUÝ KHÁCH
12 dem 802.4049.000
23 dem 002.6051.000
33 dem 202.8052.000
43 dem 503.0054.000
53 dem 803.2559.000
64 dem 003.3561.000
74 dem 303.6566.000
84 dem 504.0069.000
94 dem 804.2574.000
105 dem 004.4576.000
 6 DEM 005.4093.000
Nhận gia công tôn úp nóc, tôn vòm, tôn diềm, tôn sóng ngói, máng xối,…

– Bảng báo giá tôn kẽm Hoa Sen:

STTĐỘ DÀY
(ĐO THỰC TẾ)
TRỌNG LƯỢNG
(KG/M)
ĐƠN GIÁ
(KHỔ 1.07M)
SÓNG TRÒN,SÓNG
VUÔNG, LA PHÔNG,
CHIỀU DÀI CẮT
THEO YÊU CẦU
CỦA QUÝ KHÁCH
12 dem1.60hết hàng
22 dem 402.1038.000
32 dem 902.4539.000
43 dem 202.6043.000
53 dem 503.0046.000
63 dem 803.2548.000
74 dem 003.5052.000
84 dem 303.8058.000
94 dem 503.9564.000
104 dem 804.1566.000
115 dem 004.5069.000
Nhận gia công tôn úp nóc, tôn vòm, tôn diềm, tôn sóng ngói, máng xối,…

 – Báo giá tôn lạnh màu Hoa Sen:

STTĐỘ DÀY
(ĐO THỰC TẾ)
TRỌNG LƯỢNG
(KG/M)
ĐƠN GIÁ
(KHỔ 1,07M)
SÓNG TRÒN,SÓNG
VUÔNG, LA PHÔNG,
CHIỀU DÀI CẮT
THEO YÊU CẦU
CỦA QUÝ KHÁCH
13 dem 002.5046.000
23 dem 302.7056.000
33 dem 503.0058.000
43 dem 803.3060.000
54 dem 003.4064.000
64 dem 203.7069.000
74 dem 503.9071.000
84 dem 804.1074.000
95 dem 004.4579.000
Nhận gia công tôn úp nóc, tôn vòm, tôn diềm, tôn sóng ngói, máng xối,…

Với đơn giá ứng với từng sản phẩm sẽ có giá cả khác nhau. Phụ thuộc vào công trình mà bạn đang thi công. Tuy nhiên, bạn có thể an tâm bởi chất lượng dịch vụ chúng tôi cung cấp đều hướng đến lợi ích chung cho chông trình của bạn. Với đơn đặt hàng số lượng lớn, công ty chúng tôi áp dụng chương trình khuyến mãi và tri ân khách hàng vào cuối tháng

Xem thêm:

Bảng báo giá tôn cán sóng

Bảng báo giá tôn nhựa

Ứng dụng của tôn Hoa Sen vào đời sống

Thành phân tôn Hoa Sen được cấu tạo từ lớp mạ. Bao gồm 55% nhôm, 43.5% kẽm và 1.5% silicon, đối với các loại tôn thông thường, tôn Hòa Sen có khả năng kháng ăn mòn hiệu quả vượt trội. Đây là sản phẩm mang lại hiệu quả cho công trình, tuổi thọ sử dụng hơn 50 năm

Trong sản phẩm, có thành phần nhôm với tác dụng ngăn cách cơ học chống lại tác động của môi trường trong các điều kiện khí hậu khác nhau. Kẽm có tác dụng bảo vệ những chỗ cắt hay các vết xướt khỏi bị ăn mòn bởi các tác nhân ngoại cảnh

Kháng nhiệt hiệu quả trong tất cả các loại tôn hiện nay. Phản xạ lại các tác nhân từ ánh sáng mặt trời, ban đêm tỏa nhiệt ra làm không gian bên dưới mái tôn luôn đảm bảo không khí mát mẻ

Các dịch vụ cung cấp VLXD khác tại công ty Mạnh Tiến Phát

Ngoài cung cấp tôn Hoa Sen ra. Mạnh Tiến Phát của chúng tôi sở hữu địa bàn địa lý phân phối các sản phẩm sắt thép xây dựng lớn nhất tại khu vực Miền Nam. Là đối tác của nhiều hãng sắt thép nổi tiếng nhất tại thị trường VLXD hiện nay, như là: Thép Miền Nam, thép Pomina, thép Việt Nhật, thép Hòa Phát,.. với đa dạng kích thước, mẫu mà và số lượng đặt hàng không giới hạn

Báo giá thép Thép Miền Nam

  STT

LOẠI HÀNG

ĐVT

TRỌNG LƯỢNG

KG/CÂY

THÉP MIỀN NAM

1

Ký hiệu trên cây sắt

V

2

D 6 ( CUỘN )

1 Kg

10.300

3

D 8 ( CUỘN )

1 Kg

10.300

4

D 10 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

7.21

62.000

5

D 12 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

10.39

97.700

6

D 14  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

14.13

135.200

7

D 16  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

18.47

170.900

   8

D 18  ( Cây)

Độ dài  (11.7m)

23.38

220.800

9

D 20  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

28.85

278.000

10

D 22 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

34.91

335.800

11

D 25  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

45.09

439.700

12

D 28  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

56.56

liên hệ

13

D 32  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

78.83

liên hệ

14

Đinh  +  kẽm buộc   =   13.500 Đ/KG   –     Đai Tai Dê   15 x 15 ….. 15x 25 = 12.500 Đ/KG

Báo giá thép Thép Pomina

  STT

LOẠI HÀNG

ĐVT

TRỌNG LƯỢNG

KG/CÂY

THÉP POMINA

1

Ký hiệu trên cây sắt

Quả táo

2

D 6 ( CUỘN )

1 Kg

10.300

3

D 8 ( CUỘN )

1 Kg

10.300

4

D 10 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

7.21

61.000

5

D 12 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

10.39

96.000

6

D 14  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

14.13

135.000

7

D 16  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

18.47

177.000

8

D 18  ( Cây)

Độ dài  (11.7m)

23.38

226.000

9

D 20  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

28.85

283.000

10

D 22 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

34.91

363.000

11

D 25  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

45.09

473.000

12

D 28  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

56.56

liên hệ

13

D 32  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

78.83

liên hệ

14

Đinh  +  kẽm buộc   =   13.500 Đ/KG   –     Đai Tai Dê   15 x 15 ….. 15x 25 = 12.000 Đ/KG

Báo giá thép Thép Hòa Phát

STT

LOẠI HÀNG

ĐƠN VỊ TÍNH

TRỌNG LƯỢNG

KG/CÂY

ĐƠN GIÁ

1

Ký hiệu trên cây sắt

V

2

D6 ( CUỘN )

1 Kg

10.200

3

D 8 ( CUỘN )

1 Kg

10.200

4

D 10 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

7.21

60.000

5

D 12 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

10.39

90.000

6

D 14  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

14.13

134.000

7

D 16  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

18.47

170.000

Để biết thêm thông tin về dịch vụ, vui lòng liên hệ với chúng tôi qua địa chỉ sau đây:

CÔNG TY TNHH THÉP MẠNH TIẾN PHÁT

Trụ sở chính : 550 Cộng Hòa, P.13, Q. Tân Bình, HCM

Điện thoại : (028) 3811.33.91 – 3811.33.92 – 3811.33.93 – 3815.32.91 – Fax : (028) 3815.3292

Email : thepmtp@gmail.com – satthepmtp@gmail.com

Wetsite : manhtienphat.vn

Holine : 0944.939.990 – 0937.200.999 – 0909.077.234 – 0932.055.123 – 0917.63.63.67 – 0902.000.666 – 0936.000.888

2018/12/21Thể loại : BẢNG BÁO GIÁTab :

Bài viết liên quan

Thu mua phế liệu Tphcm cập nhật báo giá thép Miền Nam tháng 2 năm 2019

Báo giá thép Miền Nam tháng 12 năm 2019

Báo giá thép Miền Nam tháng 11 năm 2019

Báo giá thép Miền Nam tháng 10 năm 2019

Báo giá thép Miền Nam tháng 9 năm 2019

Call Now Button