Home>BẢNG BÁO GIÁ>BÁO GIÁ THÉP HỘP CẬP NHẬT NGÀY 21.01.2015

BÁO GIÁ THÉP HỘP CẬP NHẬT NGÀY 21.01.2015

Công ty TNHH Sắt thép Mạnh Tiến Phát chúng tôi là nhà phân phối chính thức các sản phẩm Tôn của các thương hiệu hàng đầu tại Việt Nam.
Với kinh nghiệm nhiều năm trong lĩnh vực phân phối Tôn, xà gồ, sắt thép xây dựng, chắc chắn sẽ mang lại sự hài lòng cho Quý Khách!
Để nhận được báo giá xà gồ tốt nhất, Quý khách đừng ngần ngại liên hệ với chúng tôi

Với đội ngũ nhân viên chuyên nghiệp, hỗ trợ nhiệt tình, chắc chắn sẽ đáp ứng mọi yêu cầu của Quý khách!

Mọi chi tiết xin vui lòng liên hệ:

    BẢNG BÁO GIÁ THÉP HỘP KẼM

ĐỘ DÀY, QUY CÁCH LỚN VUI LÒNG LH : 0932.010.456 – 0937.200.990.TUẤN 

STT THÉP HỘP VUÔNG MẠ KẼM THÉP HỘP CHỮ NHẬT MẠ KẼM
QUY CÁCH ĐỘ DÀY KG/CÂY GIÁ/CÂY 6M QUY CÁCH ĐỘ DÀY KG/CÂY GIÁ/CÂY 6M
1 (14X14) 0.9 1.80 35.000 (13X26) 0.8 2.20 45.000
2 1.0 2.00 38.000 0.9 2.50
3 1.1 2.20 1.0 2.80 60.000
4 1.2 2.50 48.000 1.2 3.4 64.000
5 (16X16) 0.8 1.90 35.500 (20X40) 0.9 4.20
6 0.9 2.20 1.0 4.70 88.000
7 1.0 2.40 45.000 1.2 5.50 101.000
8 1.1 2.60 1.4 7.10 129.000
9 1.2 3.00 57.000 (25X50) 0.9 4.60
10 (20X20) 0.8 2.20 44.000 1.0 5.50 102.000
11 0.9 2.50 1.1 5.80
12 1.0 2.80 55.000 1.2 7.40 129.000
13 1.1 3.10 1.4 9.20 167.000
14 1.2 3.40 65.000 (30X60) 0.9 6.40
15 (25X25) 0.8 2.90 55.000 1.0 7.00 125.000
16 0.9 3.40 1.2 8.50 153.000
17 1.0 3.80 72.000 1.4 11.00 198.000
18 1.1 4.10 1.8 14.00 257.000
19 1.2 4.70 84.000 (40X80) 1.2 11.50 206.000
20 1.4 5.80 104.000 1.4 14.50 256.000
21 (30X30) 0.8 3.50 67.000 1.8 18.50 336.000
22 0.9 4.30 2.0 22.00 415.000
23 1.0 4.60 88.000 (50X100) 1.2 14.50 257.000
24 1.1 5.00 1.4 18.50 329.000
25 1.2 5.60 100.000 1.8 23.00 425.000
26 1.4 7.10 131.000 2.0 27.00 485.000
27 1.8 8.90 160.000 2.5 34.00 620.000
28 2.0 10.00 182.000 (60X120) 1.4 22.00 412.000
29 (40X40) 1.0 6.20 112.000 1.8 28.50 535.000
30 1.1 7.00 2.0 33.00 604.000
31 1.2 7.60 139.000 (30X90) 1.2 11.60 241.500
32 1.4 10.00 179.000 1.4 13.50 293.000
33 1.8 12.40 226.000
34 2.0 14.10 250.000
35 (50X50) 1.2 10.00 178.000
36 1.4 12.40 229.000
37 1.8 15.50 282.000
38 2.0 17.40 315.000
(90X90) 1.4 22.40 406.000
1.8 28.00 508.000
LIÊN HỆ ĐẶT HÀNG : 0932.010.456 – 0937.200.990 A.TUẤN

 

Dung sai trọng lượng +-5%. Nếu ngoài vi phạm trên, công ty chấp nhận cho trả hàng hoặc giảm giá.
Hàng trả lại phai đúng như lúc nhận (không sơn, không cắt, không sét).
Báo giá trên áp dụng từ ngày 01.07.2014 cho đến khi có báo giá mới. Gía đã bao gồm VAT.

 

BẢNG BÁO GIÁ THÉP HỘP ĐEN

ĐỘ DÀY, QUY CÁCH LỚN VUI LÒNG LH : 0944.393.990 – 0936.000.888

STT THÉP HỘP VUÔNG ĐEN THÉP HỘP CHỮ NHẬT ĐEN
QUY CÁCH ĐỘ DÀY KG/CÂY GIÁ/CÂY 6M QUY CÁCH ĐỘ DÀY KG/CÂY GIÁ/CÂY 6M
1 (12X12) 0.8 1.20 20.000 (10X20) 1.0 1.10 41.500
2 1.0 1.70 29.000 (13X26) 0.7 1.90
3 (14X14) 0.7 1.30 0.8 2.30 35.000
4 0.8 1.60 25.000 0.9 2.60
5 1.0 2.00 28.000 1.0 2.90 44.500
6 1.1 2.20 1.1 3.40
7 1.2 2.50 39.000 1.2 3.60 54.500
8 (16X16) 0.7 1.60 (20X40) 0.7 3.10
9 0.8 2.00 32.000 0.8 3.60 55.000
10 0.9 2.20 0.9 4.00
11 1.0 2.50 39.000 1.0 4.70 68.000
12 1.1 2.82 1.1 5.40
13 1.2 3.00 46.000 1.2 5.80 83.000
14 (20X20) 0.7 1.90 1.4 7.10 106.000
15 0.8 2.40 35.500 (25X50) 0.7 3.90
16 0.9 2.70 0.8 4.60 70.000
17 1.0 3.10 44.500 0.9 5.40
18 1.1 3.40 1.0 5.90 86.500
19 1.2 3.60 54.000 1.1 6.80
20 (25X25) 0.7 2.70 1.2 7.20 103.000
21 0.8 2.90 43.000 1.4 9.00 133.000
22 0.9 3.50 (30X60) 0.9 6.57
23 1.0 3.80 58.000 1.0 7.00 106.000
24 1.1 4.40 1.1 8.20
25 1.2 4.70 69.000 1.2 8.70 127.000
26 1.4 5.80 86.000 1.4 10.80 159.000
27 (30X30) 0.7 3.00 (40X80) 0.9 8.00
28 0.8 3.60 53.500 1.0 8.30 129.500
29 0.9 4.30 1.1 10.80
30 1.0 4.60 68.000 1.2 11.60 175.000
31 1.1 5.45 1.4 14.50 216.000
32 1.2 5.80 82.500 1.8 18.20 267.500
33 1.4 7.10 105.000 (50X100) 1.2 12.60 216.000
34 (40X40) 0.9 5.50 1.4 18.50 270.000
35 1.0 6.30 91.000 1.8 22.00 329.000
36 1.1 7.35 2.0 26.00 423.000
37 1.2 7.70 112.500 (60X120) 1.4 18.50 327.000
38 1.4 9.80 140.000 1.8 22.00 390.000
39 (50X50) 1.2 9.20 140.000 2.0 26.00 423.000
40 1.4 12.00 186.500 (30X90) 1.2 11.60 192.000
41 1.8 15.00 238.000 1.4 13.50 239.500
42 2.0 17.30 292.000
43 (60X60) 3.2 22.50 551.000
44 (75X75) 1.4 19.00 325.500
45 (90X90) 1.4 21.00 392.000   

Dung sai trọng lượng +-5%. Nếu ngoài vi phạm trên công ty chấp nhận cho trả hàng hoặc giảm giá.
Hàng trả lại phải đúng như lúc nhận (không cắt, không sơn, không sét).
Báo giá trên áp dụng từ ngày 01.07.2014 cho đến khi có báo giá mới. Gía đã bao gồm VAT.

 

BẢNG BÁO GIÁ THÉP ỐNG 

Độ dày, quy cách lơn vui lòng liên hệ : 0944.393.990 – 0936.000.888

STT THÉP ỐNG ĐEN THÉP ỐNG MẠ KẼM
QUY CÁCH ĐỘ DÀY KG/CÂY GIÁ/CÂY 6M QUY CÁCH ĐỘ DÀY KG/CÂY GIÁ/CÂY 6M
1 Phi 21 1.0 2.20 42.000 Phi 21 1.0 2.20 45.500
2 1.2 3.40 58.000 1.2 3.40 64.000
3 1.4 5.00 62.500 1.4 4.80 74.500
4 1.8 7.00 78.500 1.8 5.50 118.500
5 Phi 27 1.0 3.60 62.000 Phi 27 1.2 4.20 79.500
6 1.2 4.20 73.000 1.4 5.21 104.500
7 1.4 5.21 92.000 2.0 7.20 152.500
8 1.8 7.80 104.00 Phi 34 1.2 5.45 108.500
9 Phi 34 1.0 4.30 75.500 1.4 6.55 129.500
10 1.2 5.45 95.000 2.0 8.00 188.500
11 1.4 6.55 116.000 Phi 42 1.2 6.50 129.500
12 1.8 8.20 142.500 1.4 8.20 160.500
13 Phi 42 1.0 5.20 97.000 2.0 10.20 245.000
14 1.2 6.50 116.000 Phi 49 1.2 7.60 149.500
15 1.4 8.20 145.000 1.4 9.50 185.000
16 1.8 10.00 169.000 2.0 11.00 270.000
17 Phi 49 1.2 7.60 135.000 Phi 60 1.2 9.60 191.000
18 1.4 9.50 169.500 1.4 11.50 225.500
19 1.8 11.20 198.000 1.8 14.70 278.500
20 Phi 60 1.2 9.60 175.000 2.0 15.50 346.500
21 1.4 11.80 209.000 Phi 76 1.2 11.50 216.000
22 1.8 14.70 260.000 1.4 14.20 270.000
23 2.0 16.40 281.500 1.8 18.80 353.000
24 2.4 18.50 335.000 2.0 20.00 436.000
25 Phi 76 1.2 11.80 204.000 2.4 22.50 515.500
26 1.4 14.50 261.000 Phi 90 1.4 17.00 320.000
27 1.8 18.80 334.500 1.8 21.50 419.000
28 2.0 20.50 351.000 2.0 26.18 487.000
29 2.4 23.000 401.500 2.4 28.80 612.000
30 Phi 90 1.2 15.20 242.500 Phi 114 1.4 22.00 420.000
31 1.4 17.00 313.000 1.8 29.50 549.500
32 1.8 21.50 398.500 2.0 33.00 618.000
33 2.0 26.18 465.000
34 3.0 33.50 625.000
35 Phi 114 1.4 22.00 398.500
36 1.8 29.50 525.000
37 2.0 33.00 592.500
38 2.4 36.80 645.000

Dung sai trọng lượng +-5%. Nếu ngoài vi phạm trên công ty chấp nhận cho trả hàng hoặc giảm giá.
Hàng trả lại phải đúng như lúc nhận (không cắt, không sơn, không sét).
Báo giá trên áp dụng từ ngày 01.07.2014 cho đến khi có báo giá mới. Gía đã bao gồm VAT.

 

BẢNG GIÁ THÉP V + I + U + LA + NẸP
ĐỘ DÀY, QUY CÁCH LỚN VUI LÒNG LH : 0944.393.990 – 0936.000.888

STT QUY CÁCH KG/CÂY GIÁ/CÂY 6M GHI CHÚ
     THÉP V
1 V25  4.50  65.000  
2 V30  4.70  70.000   
3 V30  5.00  76.000   
4 V30  5.60 89.000   
5 V30  6.30  91.000   
6 V40  6.50  98.000   
7 V40  8.70  122.000   
8 V40  11.40  161.000   
9 V50  10.40  158.000   
10 V50  13.00  185.000   
11 V50  14.80  208.000   
12 V50  17.40  251.000   
13 V50  20.50  285.000   
14 V63  19.80  283.000   
15 V63  24.00  353.000   
16 V63  27.00  399.000   
     THÉP I
17 I100  43.00  695.000   
18 I120 54.00  880.200   
19  I150 168.00  2.345.000   
     THÉP U
20 U80   22.80 317.000   
21 U80   24.00 376.800   
22 U80   33.00 465.300   
23 U100  33.00 502.600   
24 U100   45.00 635.500   
25 U100   47.00 723.800   
26 U100   60.00 847.000   
     THÉP LA CỨNG
27 LA 14  3.1M  9.000  3.1M/CÂY 
28 LA 18  3.1M  12.000  3.1M/CÂY
29 LA 25  3.1M  17.000 3.1M/CÂY
30 LA 30 3.1M  18.000  3.1M/CÂY 
31 LA 40  3.1M  25.500  3.1M/CÂY 
     THÉP LA DẺO
32  LA 14      
33 LA 18      
34 LA 25       
35 LA 30       
36 LA 40       
   NẸP  
37 NẸP 1F 3M  8.500  3M/CÂY 
38  NẸP 2F 3M  13.000  3M/CÂY 

Dung sai trọng lượng +-5%. Nếu ngoài vi phạm trên công ty chấp nhận cho trả hàng hoặc giảm giá.
Hàng trả lại phải đúng như lúc nhận (không cắt, không sơn, không sét).
Báo giá trên áp dụng từ ngày 01.07.2014 cho đến khi có báo giá mới. Gía đã bao gồm VAT.

 

CHÍNH SÁCH CHUNG :
–  Đơn giá đã bao gồm thuế VAT và chi phí vận chuyển toàn TPHCM
– Giao hàng tận công trình trong thành phố
– Uy tín chất lượng đảm bảo theo yêu cầu khách hàng
– Thanh toán 100% bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản ngay khi nhận hàng tại chân công trình
– Gía có thể thay đổi theo từng thời điểm nên quý khách vui lòng liên hệ nhân viên KD để có giá mới nhất
* Công ty có nhiều chi nhánh trên địa bàn tphcm và các tỉnh lân cận để thuận tiện việc mua , giao hàng nhanh chóng cho quý khách hàng đảm bảo đúng tiến độ cho công trình quý khách hàng
Mọi chi tiết liên hệ : 0944.393.990 – 0936.000.888

Với nỗ lực không ngừng trong nhiều năm qua, đến nay CÔNG TY THÉP MẠNH TIẾN PHÁT đã trở thành một địa chỉ cung cấp sắt thép và vật liệu xây dựng cho các công trình lớn, nhỏ quen thuộc và đáng tin cậy của thị trường Tp.HCM và các tỉnh thành phía Nam. Sự phát triển vững chắc của công ty là dựa vào mỗi quan hệ bền vững và lâu dài với khách hàng.  

Phong cách kinh doanh:
– Công ty luôn đặt uy tín lên hàng đầu, chân thành, tôn trọng và sẵn sàng hợp tác để đôi bên cùng phát triển. Là một tập thể trẻ nên phong cách kinh doanh của Mạnh Tiến Phát dựa trên các yếu tố:
– Trung thực với khách hàng về chất lượng, trọng lượng và nguồn gốc sản phẩm.
– Giá cả hợp lí, giao nhận nhanh chóng, đúng hẹn và phục vụ tận tâm cho khách hàng mọi lúc, mọi nơi.
– Xây dựng và duy trì lòng tin, uy tín đối với khách hàng thông qua chất lượng sản phẩm, dịch vụ cung cấp.
Hệ thống phân phối Mạnh Tiến Phát  xin gửi lời tri ân sâu sắc đến những người cộng sự, các đối tác đã đặt niềm tin vào sự phát triển của  công ty và mong tiếp tục nhận được nhiều hơn nữa sự hợp tác của quý vị. Kính chúc các quý khách hàng, các đối tác sức khỏe, thành công  và thịnh vượng.

2015/01/21Thể loại : BẢNG BÁO GIÁTab :

Bài viết liên quan

Thu mua phế liệu Tphcm cập nhật báo giá thép Miền Nam tháng 2 năm 2019

Báo giá thép Miền Nam tháng 12 năm 2019

Báo giá thép Miền Nam tháng 11 năm 2019

Báo giá thép Miền Nam tháng 10 năm 2019

Báo giá thép Miền Nam tháng 9 năm 2019