Home>BẢNG BÁO GIÁ>Báo giá thép Miền Nam tháng 1 năm 2019

Báo giá thép Miền Nam tháng 1 năm 2019

Rate this post

Báo giá thép Miền Nam tháng 1 năm 2019  được cập nhật đầy đủ và chi tiết tại công ty VLXD Mạnh Tiến Phát. Chất lượng sản phẩm và giá cả luôn đảm bảo do chúng tôi là nhà phân phối lớn và chính thức tại thị trường VLXD khu vực Miền Nam

Thép Miền Nam là sản phẩm với các tính năng đặc biệt như: chịu lực, chịu uốn, chống lại tác nhân oxi hóa cao, giới hạn nóng chảy lớn. Bên cạnh đó, nó còn có giá tốt nên được ứng dụng rộng rãi nhiều trong đời sống

thép miền nam xây dựng, thep mien nam xay dung

Báo giá thép Miền Nam tháng 1 năm 2019

Cung cấp các sản phẩm thép Miền Nam đến với tất cả cả các chi nhánh tại TPHCM và các tỉnh lân cận. Giá cả luôn có chiều hướng biến động theo thị trường nên để chọn được thời điểm mua hàng hợp lý nhất. Bạn có thể gọi điện qua hotline của chúng tôi hoặc theo dõi website để có những thông tin mới nhất

Báo giá thép Miền Nam:

STT

LOẠI HÀNG

ĐVT

TRỌNG LƯỢNG

KG/CÂY

THÉP MIỀN NAM

1

Ký hiệu trên cây sắt

V

2

D 6 ( CUỘN )

1 Kg

10.300

3

D 8 ( CUỘN )

1 Kg

10.300

4

D 10 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

7.21

62.000

5

D 12 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

10.39

97.700

6

D 14  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

14.13

135.200

7

D 16  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

18.47

170.900

   8

D 18  ( Cây)

Độ dài  (11.7m)

23.38

220.800

9

D 20  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

28.85

278.000

10

D 22 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

34.91

335.800

11

D 25  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

45.09

439.700

12

D 28  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

56.56

liên hệ

13

D 32  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

78.83

liên hệ

14

Đinh  +  kẽm buộc   =   13.500 Đ/KG   –     Đai Tai Dê   15 x 15 ….. 15x 25 = 12.500 Đ/KG

Báo giá tham khảo các sắt thép xây dựng khác

Với vai trò nhà phân phối lớn các VLXD, nhất là phải kể đến: cát đá xây dựng, thép hình, thép hộp, xà gồ,tôn xây dựng,.. được sản xuất bởi các hãng thép lớn tại thị trường Việt Nam như: Thép Việt Nhật, thép Pomina, thép Hòa Phát

Báo giá thép Hòa Phát:

 STT

LOẠI HÀNG

ĐƠN VỊ TÍNH

TRỌNG LƯỢNG

KG/CÂY

ĐƠN GIÁ

1

Ký hiệu trên cây sắt

V

2

D6 ( CUỘN )

1 Kg

10.200

3

D 8 ( CUỘN )

1 Kg

10.200

4

D 10 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

7.21

60.000

5

D 12 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

10.39

90.000

6

D 14  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

14.13

134.000

7

D 16  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

18.47

170.000

Báo giá thép Việt Nhật:

STT

LOẠI HÀNG

ĐVT

TRỌNG LƯỢNG

KG/CÂY

THÉP

VIỆT NHẬT

1

Ký hiệu trên cây sắt

2

D 6 ( CUỘN )

1 Kg

10.500

3

D 8 ( CUỘN )

1 Kg

10.500

4

D 10 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

7.21

72.000

5

D 12 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

10.39

104.000

6

D 14  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

14.13

142.000

7

D 16  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

18.47

188.000

8

D 18  ( Cây)

Độ dài  (11.7m)

23.38

237.000

9

D 20  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

28.85

299.000

10

D 22 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

34.91

365.000

11

D 25  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

45.09

469.000

12

D 28  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

56.56

liên hệ

13

D 32  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

78.83

liên hệ

14

Đinh  +  kẽm buộc   =   13.500 Đ/KG   –     Đai Tai Dê   15 x 15 ….. 15x 25 = 12.000 Đ/KG

Báo giá tôn lạnh không màu Việt Nhật:

STT ĐỘ DÀY
(ĐO THỰC TẾ)
TRỌNG LƯỢNG
(KG/M)
ĐƠN GIÁ
(KHỔ 1,07M)
SÓNG TRÒN,SÓNG
VUÔNG,LA PHÔNG
CHIỀU DÀI CẮT
THEO YÊU CẦU
CỦA QUÝ KHÁCH
1 2 dem 80 2.40 49.000
2 3 dem 00 2.60 51.000
3 3 dem 20 2.80 52.000
4 3 dem 50 3.00 54.000
5 3 dem 80 3.25 59.000
6 4 dem 00 3.35 61.000
7 4 dem 30 3.65 66.000
8 4 dem 50 4.00 69.000
9 4 dem 80 4.25 74.000
10 5 dem 00 4.45 76.000
 6 DEM 00 5.40 93.000
Nhận gia công tôn úp nóc, tôn vòm, tôn diềm, tôn sóng ngói, máng xối,…

Lưu ý chung nhất về các bảng giá trên:

– Đối với thép cuộn thì giao qua cân, thép cây giao qua các đếm
– Chúng tôi là đại lý phân phối VLXD lớn, nên chất lượng sản phẩm là thứ luôn đặt lên hàng đầu
– Thép Miền Nam với đa dạng các chủng loại khác nhau
– Chúng tôi có đẩy đủ xe tải lớn nhở đảm bảo vận chuyển nhanh chóng cho công trình quý khách.
– Khách hàng được quyền kiểm tra chất lượng sản phẩm. Và kiểm kê số lượng trước khi thanh toán
– Phương thức thanh toán đơn giản: Bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản
– Chất lượng làm nên thương hiệu của địa lý chúng tôi
– Thép miền nam gồm có thép cuộn, thép cây và thép tròn trơn …. Đa dạng và phong phú về mẫu mã, đáp ứng đầy đủ tiêu chí cho các công trình.
– Ngoài ra, chúng tôi còn có cung ứng đầy đủ tất cả các tiêu chí như chất lượng, tiêu chuẩn thế giới. Đảm bảo mọi thông số khắt khe nhất của hiệp hội thép đưa ra.

Mọi chi tiết về sản phẩm và dịch vụ, xin quý khách vui lòng liên hệ qua địa chỉ sau:

CÔNG TY TNHH THÉP MẠNH TIẾN PHÁT

Trụ sở chính : 550 Cộng Hòa, P.13, Q. Tân Bình, HCM

Điện thoại : (028) 3811.3.91 – 3811.33.92 – 3811.33.93 – 3815.32.91 – Fax : (028) 3815.3292

Email : thepmtp@gmail.com – satthepmtp@gmail.com

Website : manhtienphat.vn

Hotline : 0944.939.990 – 0937.200.999 – 0909.077.234 – 0932.055.123 – 0917.63.63.67 – 0902.000.666 – 0936.000.888

Hỗ trợ 24/24h

2018/12/25Thể loại : BẢNG BÁO GIÁTab :

Bài viết liên quan

Thu mua phế liệu Tphcm cập nhật báo giá thép Miền Nam tháng 2 năm 2019

Báo giá thép Miền Nam tháng 12 năm 2019

Báo giá thép Miền Nam tháng 11 năm 2019

Báo giá thép Miền Nam tháng 10 năm 2019

Báo giá thép Miền Nam tháng 9 năm 2019