Home>BẢNG BÁO GIÁ>Báo giá thép Pomina tháng 4 năm 2019

Báo giá thép Pomina tháng 4 năm 2019

Công ty VLXD Mạnh Tiến Phát hiện tại đang là nhà phân phối chính cho thép Pomina. Báo giá thép Pomina tháng 4 năm 2019 sẽ cung cấp trọn gói dịch vụ chăm sóc khách hàng, vận chuyển nhanh

Ngoài ra, chúng tôi còn nhận các hợp đồng phân phối thép Pomina ngắn hạn hay dài hạn

thép pomina xây dựng, thep pomina xay dung

Báo giá thép Pomina tháng 4 năm 2019

Thép Pomina đi xuyên suốt công trình với tuổi thọ lên đến hơn 50 năm. Ở mỗi thời điểm khác nhau, giá cả sẽ có những chuyển biến khác nhau.

Báo giá thép Pomina:

     STT

LOẠI HÀNG

ĐVT

TRỌNG LƯỢNG

KG/CÂY

THÉP POMINA

1

Ký hiệu trên cây sắt

Quả táo

2

D 6 ( CUỘN )

1 Kg

10.300

3

D 8 ( CUỘN )

1 Kg

10.300

4

D 10 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

7.21

61.000

5

D 12 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

10.39

96.000

6

D 14  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

14.13

135.000

7

D 16  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

18.47

177.000

8

D 18  ( Cây)

Độ dài  (11.7m)

23.38

226.000

9

D 20  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

28.85

283.000

10

D 22 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

34.91

363.000

11

D 25  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

45.09

473.000

12

D 28  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

56.56

liên hệ

13

D 32  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

78.83

liên hệ

14

Đinh  +  kẽm buộc   =   13.500 Đ/KG   –     Đai Tai Dê   15 x 15 ….. 15x 25 = 12.000 Đ/KG

Bên cạnh đó, Công ty Mạnh Tiến Phát xin cập nhật bảng giá của các hãng thép nổi tiếng khác như: thép Việt Nhật, thép Miền Nam, thép Hòa Phát

Báo giá thép Miền Nam:

  STT

LOẠI HÀNG

ĐVT

TRỌNG LƯỢNG

KG/CÂY

THÉP MIỀN NAM

1

Ký hiệu trên cây sắt

V

2

D 6 ( CUỘN )

1 Kg

10.300

3

D 8 ( CUỘN )

1 Kg

10.300

4

D 10 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

7.21

62.000

5

D 12 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

10.39

97.700

6

D 14  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

14.13

135.200

7

D 16  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

18.47

170.900

   8

D 18  ( Cây)

Độ dài  (11.7m)

23.38

220.800

9

D 20  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

28.85

278.000

10

D 22 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

34.91

335.800

11

D 25  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

45.09

439.700

12

D 28  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

56.56

liên hệ

13

D 32  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

78.83

liên hệ

14

Đinh  +  kẽm buộc   =   13.500 Đ/KG   –     Đai Tai Dê   15 x 15 ….. 15x 25 = 12.500 Đ/KG

Báo giá thép Hòa Phát:

  STT

LOẠI HÀNG

ĐƠN VỊ TÍNH

TRỌNG LƯỢNG

KG/CÂY

ĐƠN GIÁ

1

Ký hiệu trên cây sắt

V

2

D6 ( CUỘN )

1 Kg

10.200

3

D 8 ( CUỘN )

1 Kg

10.200

4

D 10 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

7.21

60.000

5

D 12 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

10.39

90.000

6

D 14  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

14.13

134.000

7

D 16  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

18.47

170.000

Các thông tin cần lưu ý về bảng báo giá

  • Báo giá thép đã bao gồm chi phí vận chuyển và thuế VAT 10% toàn tpHCM và các tỉnh thành lân cận.
  • Vận chuyển hàng hóa đến nhanh với công trình do chúng tôi có trang bị phương tiện chuyên chở phù hợp
  • Tùy vào số lượng ít hay nhiều mà thời gian giao hàng sẽ khác nhau
  • Các sản phẩm đúng chuẩn với yêu cầu và đúng cam kết của chúng tôi
  • Khách hàng có quyền kiểm tra số lượng sản phẩm. Và kiểm kê hàng hóa đầy đủ trước khi thanh toán
  • Dịch vụ chăm sóc khách hàng trước và sau khi hoàn thành xong giao dịch mua bán

Mọi chi tiết về sản phẩm và dịch vụ, xin quý khách vui lòng liên hệ qua địa chỉ sau:

CÔNG TY TNHH THÉP MẠNH TIẾN PHÁT

Trụ sở chính : 550 Cộng Hòa, P.13, Q. Tân Bình, HCM

Điện thoại : (028) 3811.3.91 – 3811.33.92 – 3811.33.93 – 3815.32.91 – Fax : (028) 3815.3292

Email : thepmtp@gmail.com – satthepmtp@gmail.com

Website : manhtienphat.vn

Hotline: 0944.939.990 – 0937.200.999 – 0909.077.234 – 0932.055.123 – 0917.63.63.67 – 0902.000.666 – 0936.000.888

Hỗ trợ 24/24h

2018/12/24Thể loại : BẢNG BÁO GIÁTab :

Bài viết liên quan

Thu mua phế liệu Tphcm cập nhật báo giá thép Miền Nam tháng 2 năm 2019

Báo giá thép Miền Nam tháng 12 năm 2019

Báo giá thép Miền Nam tháng 11 năm 2019

Báo giá thép Miền Nam tháng 10 năm 2019

Báo giá thép Miền Nam tháng 9 năm 2019