Home>>Báo giá tôn lạnh tháng 11 năm 2019

Báo giá tôn lạnh tháng 11 năm 2019

Báo giá tôn lạnh tháng 11 năm 2019 sẽ được cập nhật liên tục trong 24h. Khách hàng có thể an tâm về chất lượng, vì được sản xuất theo quy trình khép kín. Tuân thủ nghiêm ngặc các yêu cầu về kĩ thuật

Báo giá tôn lạnh tháng 11 năm 2019 tại Mạnh Tiến Phát cung cấp trọn bộ các thông tin về giá cả đầu năm. Chúng tôi luôn cam kết cung cấp các tôn lạnh đẹp và chất lượng nhất cho khách hàng

báo giá ton lạnh, bao gia ton lanh

Báo giá tôn lạnh tháng 11 năm 2019

Với nhiều mẫu mã khác nhau, thi công nhanh chóng và dễ dàng, không cần nhiều các thiết bị kĩ thuật. Tôn lạnh đang thu hút thị trường với tỉ lệ phần trăm cao nhất so với các dạng tôn thông thường

Công ty Mạnh Tiến Phát xin cung cấp bảng giá tôn lạnh, xin khách hàng có thể tham khảo qua:

– Bảng báo giá tôn lạnh không màu:

STT ĐỘ DÀY
(ĐO THỰC TẾ)
TRỌNG LƯỢNG
(KG/M)
ĐƠN GIÁ
(KHỔ 1,07M)
SÓNG TRÒN,SÓNG
VUÔNG,LA PHÔNG
CHIỀU DÀI CẮT
THEO YÊU CẦU
CỦA QUÝ KHÁCH
1 2 dem 80 2.40 49.000
2 3 dem 00 2.60 51.000
3 3 dem 20 2.80 52.000
4 3 dem 50 3.00 54.000
5 3 dem 80 3.25 59.000
6 4 dem 00 3.35 61.000
7 4 dem 30 3.65 66.000
8 4 dem 50 4.00 69.000
9 4 dem 80 4.25 74.000
10 5 dem 00 4.45 76.000
 6 DEM 00 5.40 93.000
Nhận gia công tôn úp nóc, tôn vòm, tôn diềm, tôn sóng ngói, máng xối,…

– Bảng báo giá tôn lạnh màu:

STT ĐỘ DÀY
(ĐO THỰC TẾ)
TRỌNG LƯỢNG
(KG/M)
ĐƠN GIÁ
(KHỔ 1,07M)
SÓNG TRÒN,SÓNG
VUÔNG, LA PHÔNG,
CHIỀU DÀI CẮT
THEO YÊU CẦU
CỦA QUÝ KHÁCH
1 3 dem 00 2.50 46.000
2 3 dem 30 2.70 56.000
3 3 dem 50 3.00 58.000
4 3 dem 80 3.30 60.000
5 4 dem 00 3.40 64.000
6 4 dem 20 3.70 69.000
7 4 dem 50 3.90 71.000
8 4 dem 80 4.10 74.000
9 5 dem 00 4.45 79.000
Nhận gia công tôn úp nóc, tôn vòm, tôn diềm, tôn sóng ngói, máng xối,…

Xem thêm:

Bảng báo giá tôn mạ kẽm

Bảng báo giá tôn nhựa

Thi công và dịch vụ lắp đặt tôn lạnh tại công ty Mạnh Tiến Phát

– Đội ngũ thi công: Được đào tạo bài bản thông qua các khóa huấn luyện nâng cao. Sử dụng thành thạo các máy móc công nghệ. Chất lượng thi công luôn được đảm bảo an toàn tuyệt đối, cách thức thực hiện giống như hợp đồng hai bên đã thỏa thuận

– Sản phẩm tôn lạnh chất lượng cao: Chúng tôi cung cấp sản phẩm với chất lượng cao. Không tự ý tăng giá nguyên liệu. Độ dày của tôn luôn được đảm bảo đúng các thông số kĩ thuật

– Thời gian thi công: Nhanh và tiến độ được đảm bảo. Tiết kiệm thời gian cho khách hàng. Vận chuyển sản phẩm đến nơi thi công nhanh, công tác làm việc nhiệt tình

– Cam kết giá cả: rẻ nhất so với các đại lý khác, thanh toán linh hoạt

Các dịch vụ cung cấp sắt thép xây dựng cho các công trình dân dụng tại Mạnh Tiến Phát

Ngoài việc cung cấp sản phẩm tôn lạnh đến tay người tiêu dùng. Chúng tôi hiện là nhà phân phối chính các VLXD sắt thép. Sản phẩm được nhập từ chính các nhà máy sắt thép nổi tiếng hiện nay: Thép Việt Nhật, thép Miền Nam, thép Pomina, thép Hòa Phát,.. với chất lượng tuyệt đối nhất

Bảng báo giá thép Việt Nhật:

 STT

LOẠI HÀNG

ĐVT

TRỌNG LƯỢNG

KG/CÂY

THÉP

VIỆT NHẬT

1

Ký hiệu trên cây sắt

2

D 6 ( CUỘN )

1 Kg

10.500

3

D 8 ( CUỘN )

1 Kg

10.500

4

D 10 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

7.21

72.000

5

D 12 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

10.39

104.000

6

D 14  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

14.13

142.000

7

D 16  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

18.47

188.000

8

D 18  ( Cây)

Độ dài  (11.7m)

23.38

237.000

9

D 20  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

28.85

299.000

10

D 22 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

34.91

365.000

11

D 25  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

45.09

469.000

12

D 28  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

56.56

liên hệ

13

D 32  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

78.83

liên hệ

14

Đinh  +  kẽm buộc   =   13.500 Đ/KG   –     Đai Tai Dê   15 x 15 ….. 15x 25 = 12.000 Đ/KG

Bảng báo giá Miền Nam:

 STT

LOẠI HÀNG

ĐVT

TRỌNG LƯỢNG

KG/CÂY

THÉP MIỀN NAM

1

Ký hiệu trên cây sắt

V

2

D 6 ( CUỘN )

1 Kg

10.300

3

D 8 ( CUỘN )

1 Kg

10.300

4

D 10 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

7.21

62.000

5

D 12 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

10.39

97.700

6

D 14  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

14.13

135.200

7

D 16  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

18.47

170.900

   8

D 18  ( Cây)

Độ dài  (11.7m)

23.38

220.800

9

D 20  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

28.85

278.000

10

D 22 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

34.91

335.800

11

D 25  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

45.09

439.700

12

D 28  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

56.56

liên hệ

13

D 32  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

78.83

liên hệ

14

Đinh  +  kẽm buộc   =   13.500 Đ/KG   –     Đai Tai Dê   15 x 15 ….. 15x 25 = 12.500 Đ/KG

Mọi chi tiết về dịch vụ, xin quý khách liên hệ với chúng tôi để được cung cấp các thông tin chi tiết sau:

CÔNG TY TNHH THÉP MẠNH TIẾN PHÁT

Trụ sở chính : 550 Cộng Hòa, P.13, Q. Tân Bình, HCM

Điện thoại : (028) 3811.33.91 – 3811.33.92 – 3811.33.93 – 3815.32.91 – Fax : (028) 3815.3292

Email : thepmtp@gmail.com – satthepmtp@gmail.com

Wetsite : manhtienphat.vn

Holine : 0944.939.990 – 0937.200.999 – 0909.077.234 – 0932.055.123 – 0917.63.63.67 – 0902.000.666 – 0936.000.888

Hỗ trợ 24/24h

2018/12/21Thể loại : Tab :

Bài viết liên quan

Thu mua phế liệu Tphcm cập nhật báo giá thép Miền Nam tháng 2 năm 2019

Báo giá thép Miền Nam tháng 12 năm 2019

Báo giá thép Miền Nam tháng 11 năm 2019

Báo giá thép Miền Nam tháng 10 năm 2019

Báo giá thép Miền Nam tháng 9 năm 2019