Home>Sắt thép xây dựng>Cập nhật báo giá thép Miền Nam mới nhất năm 2020

Cập nhật báo giá thép Miền Nam mới nhất năm 2020

Báo giá thép miền Nam 2020 hôm nay mới nhất được cập nhật từ đơn giá do chính nhà máy sản xuất cung cấp. Sản phẩm thép miền Nam do chúng tôi phân phối bao gồm thép cuộn, thép thanh vằn, thép thanh tròn trơn, thép góc, thép hình,…

Là đơn vị chuyên cung cấp và phân phối thép Miền Nam trên toàn quốc. Chúng tôi cam kết sản phẩm được bán ra thị trường với giá cạnh tranh nhất. Nếu quý khách hàng đang tìm kiếm đơn vị mua thép Miền Nam giá rẻ thì Sắt thép Xây dựng Mạnh Tiến Phát chúng tôi chính xác là sự lựa chọn số 1 thời điểm này.

Để mua thép cuộn, thép thanh vằn, thép thanh tròn trơn, thép góc, thép hình Miền Nam với giá rẻ. Quý khách liên hệ qua hotline  0944.939.990 – 0937.200.999 – 0909.077.234 – 0932.055.123 để được hỗ trợ tốt nhất.

Sau đây, Chúng tôi xin trân trọng gửi đến quý khách hàng thân thương bảng báo giá thép Miền Nam hôm nay.

Cập nhật báo giá thép Miền Nam mới nhất năm 2020

Báo giá thép miền Nam 2020 mới nhất

Liên hệ mua sắt thép xây dựng các loại : 

Hotline  : 0944 939 990 – 0937 200 999

  STT

LOẠI HÀNG

ĐVT

TRỌNG LƯỢNG

KG/CÂY

THÉP MIỀN NAM

1

Ký hiệu trên cây sắt

 

V

2

D 6 ( CUỘN )

1 Kg

 

10.300

3

D 8 ( CUỘN )

1 Kg

 

10.300

4

D 10 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

7.21

62.000

5

D 12 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

10.39

97.700

6

D 14  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

14.13

135.200

7

D 16  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

18.47

170.900

8

D 18  ( Cây)

Độ dài  (11.7m)

23.38

220.800

9

D 20  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

28.85

278.000

10

D 22 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

34.91

335.800

11

D 25  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

45.09

439.700

12

D 28  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

56.56

liên hệ

13

D 32  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

78.83

liên hệ

14

Đinh  +  kẽm buộc   =   13.500 Đ/KG   –     Đai Tai Dê   15 x 15 ….. 15x 25 = 12.500 Đ/KG

Thông số kỹ thuật thép Miền Nam

Thép cuộn

Được sản xuất trên công nghệ hiện đại, đáp ứng tiêu chuẩn TCVN 1651-1:2008. Thép cuộn được ứng dụng rộng rãi trong mọi công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp.

Quy cách : từ Ø5.5 đến Ø16

Đường kính ngoài cuộn : Φ1200 mm

Đường kính trong cuộn : Φ900 mm

Trọng lượng cuộn : 2000 kg

Thép thanh vằn

Được sản xuất trên dây chuyền công nghệ tiên tiến, hiện đại. Theo tiêu chuẩn JIS G3112-2010 của Nhật, A615/A615M-16 của Mỹ và TCVN 1651-1:2008 của Việt Nam. Thép thanh vằn miền Nam được ứng dụng rộng rãi trong các công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp, nhà cao tầng, hệ thống giao thông,…

Quy cách sản phẩm : D10, D12, D13, D14, D16, D18, D19, D20, D22, D25, D28, D29, D30, D35, D36, D38, D40, D41, D43.

Chiều dài cây tiêu chuẩn : 11.7m (có cắt theo yêu cầu của khách hàng).

Thép thanh tròn trơn

Thép thanh tròn trơn hay còn được gọi với cái tên thông dụng thép cốt bê tông được sản xuất theo tiêu chuẩn TCVN 1651 – 1:2008. Với khả năng chịu lực tốt, độ cứng và độ bền cao, thép được ứng dụng rộng rãi trong mọi công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp, nhà cao tầng, cầu đường, các công trình thủy điện,…

Quy cách sản phẩm : từ Ø14 đến Ø50

Chiều dài bó tiêu chuẩn : 6m, 8.6m, 12m (có cắt theo yêu cầu của khách hàng).

Trọng lượng bó tiêu chuẩn :

  • ~ 1000 kg (6m)
  • ~ 2000 kg (8.6m)
  • ~ 2500 kg (11.7m – 12m)

Thép góc đều cạnh (thép V), thép U

Quy cách :

  • Thép V : 40×40 đến 100×100. Thép được sản xuất theo tiêu chuẩn TCVN 1656 – 93 của Việt Nam, JIS G3192 – 2000, JIS G3101 – 2004 của Nhật.
  • Thép U : 50 – 100mm. Thép được sản xuất theo tiêu chuẩn TCVN 1654 – 75 của Việt Nam, JIS G3192 – 2000, JIS G3101 – 2004 của Nhật.

Chiều dài bó tiêu chuẩn : 6m, 12m

Trọng lượng bó tiêu chuẩn :

  • 2000 kg (6m)
  • 4000 kg (8.6m)

2020/02/8Thể loại : Sắt thép xây dựngTab :

Bài viết liên quan

Đinh đóng coppha 10 phân tại quận Gò Vấp

Đinh đóng coppha 10 phân tại quận Thủ Đức

Đinh đóng coppha 10 phân tại quận Phú Nhuận

Đinh đóng coppha 10 phân tại quận Bình Thạnh

Đinh đóng coppha 10 phân tại quận Bình Tân