Home>Sắt thép xây dựng>Cập nhật giá thép Việt Nhật mới nhất năm 2020

Cập nhật giá thép Việt Nhật mới nhất năm 2020

Bảng báo giá thép Việt Nhật 2020 mới nhất được cập nhật từ đơn giá do chính nhà máy sản xuất cung cấp. Sản phẩm thép Việt Nhật do chúng tôi phân phối bao gồm : Thép gân, Thép gân ren và khới nối, Thép cuộn, Thép tròn trơn, Thép góc cạnh đều.

Là đơn vị chuyên cung cấp và phân phối thép Việt Nhật trên toàn quốc. Chúng tôi cam kết sản phẩm được bán ra thị trường với giá cạnh tranh nhất. Nếu quý khách hàng đang tìm kiếm đơn vị mua thép Việt Nhật giá rẻ thì Sắt thép Xây dựng Mạnh Tiến Phát chúng tôi chính xác là sự lựa chọn số 1 thời điểm này.

Để mua thép gân, thép cuộn, thép tròn trơn, thép góc cạnh đều, thép gân ren và khớp nối với giá rẻ. Quý khách liên hệ qua hotline  0944.939.990 – 0937.200.999 – 0909.077.234 – 0932.055.123 để được hỗ trợ tốt nhất.

Sau đây, Chúng tôi xin trân trọng gửi đến quý khách hàng thân thương bảng báo giá thép Việt Nhật hôm nay.

Cập nhật giá thép VIệt Nhật mới nhất năm 2020

Báo giá thép Việt Nhật 2020 mới nhất

  • Đơn giá đã bao gồm VAT, chi phí vận chuyển ra công trình. Nếu doanh nghiệp bạn tự vận chuyển được sản phẩm, vui lòng liên hệ để nhận báo giá tốt hơn.
  • Giá càng giảm khi quý khách đặt hàng càng nhiều.

Cập nhật giá thép VIệt Nhật mới nhất năm 2020

Tuy nhiên, giá thép Việt Nhật nói riêng và giá sắt thép xây dựng trong nước nói chung luôn có sự tác động bởi thị trường sắt thép thế giới. Do đó, bảng giá trên không hoàn toàn đúng với mọi thời điểm và đôi khi nhân viên của Mạnh Tiến Phát không kịp thời cập nhật lại bảng giá, dẫn đến dễ gây hiểu lầm cho khách hàng (giá quá mắc hoặc giá quá rẻ).

Do vậy, khi mua sản phẩm thép Việt Nhật, quý khách vui lòng gọi điện qua hotline để được chúng tôi tư vấn và gửi bảng báo giá tốt nhất.

Thông số kỹ thuật thép Việt Nhật

Thép gân vằn Việt Nhật

  • Đường kính danh nghĩa từ 10 đến 51mm.
  • Mác thép CB300-V, CB400-V, CB500-V theo tiêu chuẩn TCVN 1651-2:2008.
  • Mác thép SD 295A, SD390, SD490 theo tiêu chuẩn JIS G3112 – 2010.
  • Mác thép G40, G60 theo tiêu chuẩn ASTM A615/615M-12.

Thép gân ren và khớp nối

  • Đường kính danh nghĩa từ 19 đến 51mm.
  • Mác thép SD390, SD490 theo tiêu chuẩn JIS G3112 – 2010.
  • Mác thép CB400-V, CB500-V theo tiêu chuẩn TCVN 1651-2:2008.
  • Mác thép G60 theo tiêu chuẩn ASTM A615/615M-12.

Thép tròn trơn Việt Nhật

  • Mác thép SS330, SS400, P14 ~ P40 theo tiêu chuẩn JIS G 3101.
  • Mác thép SR 295 theo tiêu chuẩn JIS G 3112.
  • Mác thép S45C theo tiêu chuẩn JIS G 4051.

Thép cuộn Việt Nhật

  • Đường kính 6; 8; 10; 11.5mm
  • Mác thép CB240-T, CB300-T theo tiêu chuẩn TCVN 1651-1:2008
  • Mác thép SWRW 10, SWRW 12, SWRW 15, SWRW 20 theo tiêu chuẩn JIS G 3505 – 2017.

Thép góc cạnh đều (thép V) Việt Nhật

  • Gồm các loại có chiều rộng cạnh từ 40mm trở lên.
  • Chiều dài cây tiêu chuẩn : 6m.
  • Kích thước tiêu chuẩn TCVN7571-1:2006.
  • Dung sai theo TCVN 7571-5:2006.

2020/02/8Thể loại : Sắt thép xây dựngTab :

Bài viết liên quan

Đinh đóng coppha 10 phân tại quận Gò Vấp

Đinh đóng coppha 10 phân tại quận Thủ Đức

Đinh đóng coppha 10 phân tại quận Phú Nhuận

Đinh đóng coppha 10 phân tại quận Bình Thạnh

Đinh đóng coppha 10 phân tại quận Bình Tân